lồm lộp

Học thuật
Thân thiện
lồm lộp

Một con ếch lồm lộp nhảy từ lá sen này sang lá sen khác.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả âm thanh rơi xuống liên tiếp, nhanh nặng, thường của những vật ướt hoặc bề mặt phẳng: Từ tượng thanh diễn tả tiếng động phát ra khi những vật như cây lớn, tấm ván, hoặc vật phẳng ướt rơi xuống nhiều liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mưa rơi lồm lộp trên mái tôn. (Âm thanh hạt mưa lớn rơi nhanh đều xuống mái nhà bằng tôn.)
    • Những chiếc bàng ướt rơi lồm lộp xuống sân sau cơn mưa. (Những chiếc ướt rơi xuống sân tạo thành một chuỗi âm thanh đều đặn nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh tính chất liên tục đều đặn của âm thanh: Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động rơi, rớt, đập.
    • Tiếng sách vở rơi lồm lộp xuống sàn nhà. (Diễn tả âm thanh của nhiều cuốn sách rơi xuống liên tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Lôm lốp: Từ đồng nghĩa, cùng từ tượng thanh mô tả âm thanh tương tự. Có thể dùng thay thế cho nhau trong nhiều ngữ cảnh.
    • Tiếng mưa đá rơi lôm lốp trên mái nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Lộp bộp: Từ tượng thanh mô tả âm thanh tương tự, nhưng thường dùng cho vật nhỏ hơn, khô hơn hoặc âm thanh giòn hơn ( dụ: tiếng vỗ tay, tiếng nổ của lửa).
  • Lập bập: Từ tượng thanh thường dùng cho âm thanh của lửa cháy hoặc vật đó va đập nhẹ liên tục.
Lưu ý sử dụng
  • "Lồm lộp" một từ tượng thanh thuần Việt, chủ yếu được dùng trong văn nói văn miêu tả để làm sinh động câu văn, gợi tả âm thanh cụ thể.
  • Từ này thường không dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn bản hành chính.
  • Không thành ngữ hoặc cụm động từ cố định nào sử dụng từ "lồm lộp".
lồm lộp

Một con ếch lồm lộp nhảy từ lá sen này sang lá sen khác.

  1. Nh. Lôm lốp.

Từ chứa "lồm lộp"